diễn giả

Học thuật
Thân thiện
diễn giả

Diễn giả đang trình bày trước khán giả trong hội trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thuyết trình, người phát biểu trước công chúng về một vấn đề cụ thể: "Diễn giả" chỉ một cá nhân đứng ra trình bày, thuyết trình hoặc diễn thuyết về một chủ đề trước một nhóm thính giả.
    • Người khả năng hùng biện: "Diễn giả" cũng có thể ám chỉ người tài ăn nói, thuyết phục truyền cảm hứng cho người nghe.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Diễn giả chính của hội thảo đã trình bày một bài nói rất sâu sắc về công nghệ tương lai.
    • Anh ấy một diễn giả tự tin, luôn biết cách thu hút sự chú ý của khán giả.
    • ấy được mời làm diễn giả chia sẻ kinh nghiệm khởi nghiệp cho các bạn trẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diễn giả khách mời": chỉ diễn giả được mời đặc biệt đến từ bên ngoài để tham dự một sự kiện.

    • Chương trình hôm nay vinh dự đón tiếp một diễn giả khách mời rất nổi tiếng.
  • "diễn giả truyền cảm hứng": chỉ những diễn giả chuyên chia sẻ những câu chuyện, bài học nhằm khơi dậy động lực cảm hứng cho người nghe.

    • Buổi giao lưu với diễn giả truyền cảm hứng đã để lại nhiều dấu ấn sâu sắc.
Biến thể từ gần giống
  • Diễn thuyết (động từ): hành động thuyết trình, nói trước công chúng.

    • Ông ấy sẽ diễn thuyết về chủ đề bảo vệ môi trường.
  • Người nói (danh từ): từ chung chỉ người đang phát biểu.

    • Người nói tiếp theo xin mời lên sân khấu.
  • Nhà hùng biện (danh từ): người tài ăn nói, thuyết phục xuất chúng (thường mang sắc thái trang trọng, cổ điển hơn).

    • Ông được xem một nhà hùng biện lỗi lạc của thời đại.
Từ đồng nghĩa
  • Người thuyết trình: nhấn mạnh vào hành động trình bày hệ thống.
  • Người phát biểu: nhấn mạnh vào việc đưa ra ý kiến, bài nói trước đám đông.
Các cụm từ liên quan
  • Lên sóng với tư cách diễn giả: tham gia một chương trình phát thanh, truyền hình để chia sẻ với tư cách người chuyên môn.

    • Lần đầu tiên ấy lên sóng với tư cách diễn giả về sức khỏe tâm thần.
  • Đóng vai trò diễn giả: đảm nhận nhiệm vụ, vị trí của một diễn giả trong một sự kiện.

    • Tại hội nghị, giáo sư đã đóng vai trò diễn giả cho phiên thảo luận về kinh tế.
Thành ngữ liên quan
  • "Nói như diễn giả": một cách nói von, khen ngợi ai đó nói chuyện lưu loát, sức thuyết phục thu hút như một diễn giả chuyên nghiệp.
    • Cậu ấy trình bày vấn đề rõ ràng hấp dẫn, cứ như diễn giả vậy.
diễn giả

Diễn giả đang trình bày trước khán giả trong hội trường.

  1. dt. (H. giả: người) Người nói trước công chúng về một vấn đề: Đồng chí ấy một diễn giả hùng biện.

Từ gần giống

Từ chứa "diễn giả"